|
No
|
奨学金名
Tên học bổng
|
金額
Trị giá
|
人数
Số
lượng
|
申し込み・授与条件
Điều kiện đăng ký, trao học bổng
|
奨学金継続条件
Điều kiện duy trì học bổng
|
|
1
|
久住奨学金/全面免除奨学金(1 年次) Học bổng toàn
phần/Học bổng
Kusumi
(Năm thứ nhất)
|
在学中の入学金・学費・施設費・演習/実習費すべて免除
Học bổng 100% bao gồm toàn
bộ phí nhập học và học phí – phí cơ sở vật chất – thực hành trong quá trình học tập
|
無制限
Không giới hạn số lượng
|
下記の条件を満たすものは対象となる
Thí sinh đáp ứng điều kiện sau:
国家高校優秀大会に3位以内及び地方高校優秀大会に1位入賞したもの。
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải Nhất kỳ thi giỏi cấp Tỉnh/Thành phố
|
1 年次の前期の成績において継続( GPA 3/4点以上) で再試験なし Thành tích học tập của kỳ học đầu tiên, năm thứ nhất đạt GPA 3/4 điểm trở lên và không phải thi lại bất cứ học phần nào.
|
|
2
|
THUV 奨学金/ 75%
免除奨学金
(1 年次)
Học bổng THUV/Học bổng 75%
(Năm thứ nhất)
|
在学中の入学金・学費・施設費・演習/実習費 75%免除 Học bổng 75% bao gồm toàn bộ
phí nhập học và học phí – phí
cơ sở vật chất – thực hành trong quá trình học tập
|
無制限Không giới hạn số lượng
|
下記の条件をいずれか満たすものは対象となる
Thí sinh đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
· B00の科目群の高校3年生の総合点が27.0点以上、またはその他の科目群における高校3年生の総合点が28.0点以上
Thí sinh có tổng điểm trung bình môn lớp 12 của tổ hợp B00 đạt từ 27.0 điểm trở lên hoặc tổng điểm trung bình môn lớp 12 của các tổ hợp còn lại nhà trường xét tuyển đạt từ 28.0 điểm trở lên
· 国家高校優秀大会に奨励賞を入賞したもの、もしくは地方高校優秀大会に 2位入賞したもの。
Thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải Nhì kỳ thi giỏi cấp Tỉnh/Thành phố
|
1 年次の前期の成績において継続( GPA 3/4点以上) で再試験なし Thành tích học tập của kỳ học đầu tiên, năm thứ nhất đạt GPA 3/4 điểm trở lên và không phải thi lại bất cứ học phần nào.
|
|
3 |
THUV 附属病院奨学金/ 50%免除奨学金(1 年次) Học bổng Bệnh viện trực thuộc THUV /Học bổng 50% (Năm thứ nhất) |
在学中の入学金・学費・施設費・演習/実習費 50%免除 Học bổng 50% bao gồm toàn bộ phí nhập học và học phí – phí cơ sở vật chất – thực hành trong quá trình học tập |
無制限Không giới hạn số lượng |
下記の条件をいずれか満たすものは対象となる
Thí sinh đáp ứng một trong hai điều kiện sau: · B00の科目群の高校3年生の総合点が26.0点以上、またはその他の科目群における高校3年生の総合点が27.0点以上 Thí sinh có tổng điểm trung bình môn lớp 12 của tổ hợp B00 đạt từ 26.0 điểm trở lên hoặc tổng điểm trung bình môn lớp 12 của các tổ hợp còn lại nhà trường xét tuyển đạt từ 27.0 điểm trở lên · 地方高校優秀大会に 3 位入賞したもの。 Thí sinh đạt giải Ba kỳ thi giỏi cấp Tỉnh/Thành phố |
1 年次の前期の成績において継続(GPA3/4 点以上) で再試験なし Thành tích học tập của kỳ
học đầu tiên, năm thứ nhất đạt GPA 3/4 điểm trở lên và không phải thi lại bất cứ học phần nào. |
|
4 |
MOET 成績優秀者 Học bổng thủ khoa MOET |
6,000,000 VND |
01 |
· MOET 入試最優秀者(対象者 10 名以上)
Sinh viên thủ khoa đầu vào MOET (chỉ áp dụng trong trường hợp có trên 10 thí sinh nhập học theo phương thức xét điểm THPT Quốc gia) |
入学時に授与
Trao khi nhập học |
|
5 |
THUV 独自入試 Học bổng xét tuyển theo hình thức riêng THUV |
6,000,000 VND |
01 |
· 高校の成績による選考を受ける学生のうち、高校3年生の生物の平均点が最も高い者(評価対象となる最低点は8.0とする)
Sinh viên xét tuyển theo hình thức xét học bạ THPT có điểm trung bình môn Sinh học cả năm lớp 12 cao nhất (quy định điểm xét tối thiểu cho các sinh viên là từ 8.0) |
|
|
6 |
THUV独自入試
(ハノイ国家大学(HAS)の能力評価試験) Học bổng thủ khoa đầu vào theo hình thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực (HAS) của Đại học Quốc gia Hà Nội |
6,000,000 VND |
01 |
· ハノイ国家大学(HAS)の能力評価試験の結果に基づいて選択方法の優秀者
Sinh viên thủ khoa đầu vào theo hình thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực (HAS) của Đại học Quốc gia Hà Nội
|
|
|
7 |
成績優秀者
Học bổng dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc |
3,000,000 VND |
04 |
NS1-3(前年度)、4 年生から各 1 名
NS: SV các khóa đang theo học tại trường |
各学年時の優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong năm học |
|
3,000,000 VND |
04 |
PT1-4 年生(前年度)から各 1 名
PT: SV các khóa đang theo học tại trường |
各学年時の優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong năm học |
||
|
3,000,000 VND |
04 |
MT1-4 年生(前年度)から各 1 名
MT: SV các khóa đang theo học tại trường |
各学年時の優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong năm học |
||
|
3,000,000 VND |
04 |
RT1-4 年生(前年度)から各 1 名
RT: SV các khóa đang theo học tại trường |
各学年時の優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong năm học |
||
|
8 |
日本語奨学金
(入学時) Học bổng dành cho sinh viên có chứng chỉ năng lực Tiếng Nhật (Vào thời điểm nhập học) |
• N3 保持者⇒ 200 万ドン
N3: 2,000,000VND • N2 保持者⇒ 400 万ドン N2: 4,000,000VND • N1 保持者⇒ 600 万ドン N1: 6,000,000VND |
有資格者 Sinh
viên có chứng chỉ |
· 日本語資格 N3-2-1 保持者
Thí sinh có chứng chỉ năng lực Tiếng Nhật N3, N2, N1 |
授与年度のみ
Xét trong năm trao học bổng |
|
9 |
日本語奨学金
(在学時) Học bổng Tiếng Nhật (Trong quá trình học tại trường) |
• N3 保持者⇒ 200 万ドン
N3: 2,000,000VND • N2 保持者⇒ 400 万ドン N2: 4,000,000VND • N1 保持者⇒ 600 万ドン N1: 6,000,000VND |
有資格者 Sinh
viên có chứng chỉ |
日本語資格 N3-2-1 合格者
Sinh viên thi đỗ trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N3, N2, N1 |
授与年度のみ
Xét trong năm trao học bổng |
|
10 |
*T&M 久住財団奨学金
Học bổng Quỹ Kusumi T&M |
3,000,000 VND |
01 |
4 年間の成績優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong 4 năm học |
4 年生次に授与
Trao vào năm thứ 4 |
|
11
|
*THUV 奨学金基金
Học bổng Quỹ
THUV
|
3,000,000 VND
|
01
|
4 年間の成績優秀者
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong 4 năm học |
4 年生次に授与
Trao vào năm thứ 4 |
|
12 |
*Ecopark 奨学金
Học bổng Ecopark |
3,000,000 VND |
01 |
HungYen 省出身で 4 年間の成績優秀者 Sinh viên xuất thân tỉnh Hưng Yên, có thành tích học tập xuất sắc trong 4 năm học | 4 年生次に授与
Trao vào năm thứ 4 |
